Bản dịch của từ 问题解决 trong tiếng Việt

问题解决

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèn

ㄨㄣˋwenthanh huyền

问题解决 (Danh từ)

wèn tí jiě jué
01

Quá trình giải quyết vấn đề; hành động tìm ra cách khắc phục khó khăn.

个体对问题情境的适当的反应过程。心理学上对问题解决的研究存在着长期的争论,主要有尝试和错误说、领悟说以及信息加工理论。问题解决的过程一般包括理解问题、制订计划、实施计划、检验结果四个步骤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问题解决

wèn

jiě

jué

Các từ liên quan

问一答十
问世
问业
问事
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
解下
解不下
解严
解义
解乏
决一雌雄
决不
问
Bính âm:
【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
Các biến thể:
問, 𠳅
Hình thái radical:
⿵,门,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép