Bản dịch của từ 闲不容发 trong tiếng Việt
闲不容发
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
闲不容发 (Thành ngữ)
【xián bù róng fā】
01
Thời gian gấp rút, tình thế khẩn cấp (không còn phút giây rảnh rỗi)
3.比喻时间紧迫,事机危急。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
形容间隙极小、丝毫不容许有空隙或差错;非常紧密、精密(可联想“闲”=空隙,“不容发”=连一根发丝也容不下)。
2.形容事物之间距离极小或事物很精密。语出《大戴礼记.曾天子圆》:“律居阴而治阳﹐历居阳而治阴﹐律历迭相治也﹐其闲不容发。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
时间或空间极其紧迫、没有丝毫余地(亦作“间不容发”);形容情况危急,容不得任何差错或延误。
1.亦作“间不容发”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲不容发
xián
闲
bù
不
róng
容
fā
发
Các từ liên quan
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
闲不容缓
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
容与
容乞
容人
容仪
容众
发丧
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
- Các biến thể:
- 閑, 閒, 䦥
- Hình thái radical:
- ⿵,门,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弦
嫌
麙
鹇
湺
舷
挦
藖
䝨
孯
婱
鷳
阎
阐
闳
阔
闷
闭
䦸
阏
间
闰
阉
阋
吚
㚓
苄
彤
诏
㕲
㧐
沈
𠙁
𠖸
沂
闵
休闲
空闲
悠闲
闲话
闲暇
闲聊
闲置
清闲
闲事
闲逛
