Bản dịch của từ 闲冷 trong tiếng Việt

闲冷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

闲冷 (Tính từ)

xián lěng
01

Yên vắng, u nhã nhưng hơi lạnh lẽo; tĩnh mịch, hoài niệm một cách thanh nhàn

2.幽闲冷寂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không quan trọng, tầm thường; vô thưởng vô phạt (việc/điều vô liên quan, ít ý nghĩa)

3.无关紧要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rảnh rỗi, cô lập, lạnh lẽo; chỉ tình trạng thanh nhàn mà bị bỏ rơi hoặc chức vị/vị trí ít người quan tâm

1.清闲冷落。亦指清闲冷落的官职或处境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲冷

xián

lěng

Các từ liên quan

闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
闲
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
Các biến thể:
閑, 閒, 䦥
Hình thái radical:
⿵,门,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép