Bản dịch của từ 闲接经验 trong tiếng Việt
闲接经验
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
闲接经验 (Danh từ)
【xián jiē jīng yàn】
01
Kinh nghiệm gián tiếp (kinh nghiệm không do bản thân trực tiếp trải nghiệm mà biết được qua nghe nói, đọc hỏi hoặc quan sát gián tiếp)
1.亦作“间接经验”。
Ví dụ
02
2.从书本或别人的经验中取得的经验,跟“直接经验”相对。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲接经验
xián
闲
jiē
接
jīng
经
yàn
验
Các từ liên quan
闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
接不上茬
接丝鞭
接事
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
- Các biến thể:
- 閑, 閒, 䦥
- Hình thái radical:
- ⿵,门,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弦
嫌
麙
鹇
湺
舷
挦
藖
䝨
孯
婱
鷳
阎
阐
闳
阔
闷
闭
䦸
阏
间
闰
阉
阋
吚
㚓
苄
彤
诏
㕲
㧐
沈
𠙁
𠖸
沂
闵
休闲
空闲
悠闲
闲话
闲暇
闲聊
闲置
清闲
闲事
闲逛
