Bản dịch của từ 闲旷 trong tiếng Việt

闲旷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

闲旷 (Tính từ)

xián kuàng
01

2.指空阔而无人使用(的地方)。

Ví dụ
02

Thoải mái, ung dung, nhàn nhã; tâm thái rộng rãi, không gò bó (Hán Việt: nhàn khoáng)

3.悠闲放达。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

4.清闲无事。

Ví dụ
04

1.安静空阔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲旷

xián

kuàng

Các từ liên quan

闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
闲
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
Các biến thể:
閑, 閒, 䦥
Hình thái radical:
⿵,门,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép