Bản dịch của từ 闲是闲非 trong tiếng Việt
闲是闲非
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
闲是闲非 (Thành ngữ)
【xián shì xián fēi】
01
Nó ám chỉ những mối hận đúng sai không liên quan gì đến bản thân (những lời đàm tiếu của người ngoài), và có nghĩa là không để ý đến và không để tâm. Ví dụ: Đừng lo chuyện riêng của người ngoài.
不相干的是非恩怨。。如:「外人的闲是闲非都不要听。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲是闲非
xián
闲
shì
是
xián
闲
fēi
非
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
- Các biến thể:
- 閑, 閒, 䦥
- Hình thái radical:
- ⿵,门,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弦
嫌
麙
鹇
湺
舷
挦
藖
䝨
孯
婱
鷳
阎
阐
闳
阔
闷
闭
䦸
阏
间
闰
阉
阋
吚
㚓
苄
彤
诏
㕲
㧐
沈
𠙁
𠖸
沂
闵
休闲
空闲
悠闲
闲话
闲暇
闲聊
闲置
清闲
闲事
闲逛
