Bản dịch của từ 闲种 trong tiếng Việt

闲种

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

闲种 (Danh từ)

xián zhǒng
01

Kỹ thuật xen canh/xen trồng: trong cùng một ô ruộng hoặc luống trồng hai loại (hoặc nhiều hơn) cây trồng cách hàng/cách gốc cùng lúc để tận dụng đất, ánh sáng và tăng năng suất (tức là “间作”).

亦作'间种'。两种或两种以上的作物,在同块田地上,隔株隔行或隔畦同时栽培,以充分利用地力和光能,提高单位面积产量的耕作方式。也叫间作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲种

xián

zhǒng

闲
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
Các biến thể:
閑, 閒, 䦥
Hình thái radical:
⿵,门,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép