Bản dịch của từ 闲行 trong tiếng Việt

闲行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

闲行 (Động từ)

xián xíng
01

Đi né chỗ có khoảng trống/đi tắt qua lối nhỏ; nghĩa giống 'lách qua', 'đi tắt'

挑有空隙的地方走。即抄小路、走捷径的意思。。史记.卷七.项羽本纪:「沛公则置车骑,脱身独骑,与樊哙、夏侯婴、靳强、纪信等四人持剑盾步走,从郦山下,道芷阳闲行。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

亦作「间行」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲行

xián

xíng

闲
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
Các biến thể:
閑, 閒, 䦥
Hình thái radical:
⿵,门,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép