Bản dịch của từ 闲言淡语 trong tiếng Việt
闲言淡语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
闲言淡语 (Danh từ)
【xián yán dàn yǔ】
01
Những lời tầm phào, chuyện vặt không quan trọng (tương tự: lời đàm tiếu, tầm phào)
①无关紧要的话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời đàm tiếu vô căn cứ, lời nói mỉa mai châm biếm vô tình; giống như «lời ong tiếng ve» nhưng mang ý xúc phạm (Hán-Việt: hiên ngôn đăng ngữ tương đồng hình âm).
②犹闲言冷语。没有根据的讥刺他人的话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲言淡语
xián
闲
yán
言
dàn
淡
yǔ
语
Các từ liên quan
闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
言三语四
言下
言不二价
言不及义
淡事
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
- Các biến thể:
- 閑, 閒, 䦥
- Hình thái radical:
- ⿵,门,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弦
嫌
麙
鹇
湺
舷
挦
藖
䝨
孯
婱
鷳
阎
阐
闳
阔
闷
闭
䦸
阏
间
闰
阉
阋
吚
㚓
苄
彤
诏
㕲
㧐
沈
𠙁
𠖸
沂
闵
休闲
空闲
悠闲
闲话
闲暇
闲聊
闲置
清闲
闲事
闲逛
