Bản dịch của từ 闲谍 trong tiếng Việt
闲谍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
闲谍 (Danh từ)
【xián dié】
01
Gián điệp trà trộn (người thâm nhập vào phe đối phương để do thám, thu thập tình báo hoặc phá hoại)
3.指潜伏在敌方,侦察情况﹑刺探情报﹑进行破坏活动的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
4.离间,搬弄是非。
Ví dụ
03
Gián điệp; người làm nghề tình báo (cùng nghĩa với “间谍”)
1.亦作“间谍”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
2.秘密侦察﹑刺探。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲谍
xián
闲
dié
谍
Các từ liên quan
闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
谍报
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
- Các biến thể:
- 閑, 閒, 䦥
- Hình thái radical:
- ⿵,门,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弦
嫌
麙
鹇
湺
舷
挦
藖
䝨
孯
婱
鷳
阎
阐
闳
阔
闷
闭
䦸
阏
间
闰
阉
阋
吚
㚓
苄
彤
诏
㕲
㧐
沈
𠙁
𠖸
沂
闵
休闲
空闲
悠闲
闲话
闲暇
闲聊
闲置
清闲
闲事
闲逛
