Bản dịch của từ 闲钱补笊篱 trong tiếng Việt
闲钱补笊篱
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
闲钱补笊篱 (Thành ngữ)
【xián qián bǔ zhào lí】
01
tục ngữ, ví von: dùng tiền dư, tiền rảnh để làm những việc không cần gấp (tiêu tiền nhàn rỗi vào chuyện vặt).
俗语。比喻以多馀的钱做不急需的事。笊篱,一种形如勺子的竹器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闲钱补笊篱
xián
闲
qián
钱
bǔ
补
zhào
笊
lí
篱
Các từ liên quan
闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
钱丬鱼
钱串
钱串子
补丁
补习
补习学校
补代
补任
笊篱
篱围
篱垣
篱墙
篱壁间物
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【NHÀN】
- Các biến thể:
- 閑, 閒, 䦥
- Hình thái radical:
- ⿵,门,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弦
嫌
麙
鹇
湺
舷
挦
藖
䝨
孯
婱
鷳
阎
阐
闳
阔
闷
闭
䦸
阏
间
闰
阉
阋
吚
㚓
苄
彤
诏
㕲
㧐
沈
𠙁
𠖸
沂
闵
休闲
空闲
悠闲
闲话
闲暇
闲聊
闲置
清闲
闲事
闲逛
