Bản dịch của từ 间接经验 trong tiếng Việt
间接经验
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
间接经验 (Danh từ)
【jiàn jiē jīng yàn】
01
Kinh nghiệm gián tiếp (thu được từ sách vở hoặc người khác, trái ngược với kinh nghiệm trực tiếp)
从书本或别人的经验中取得的经验(跟‘直接经验’相对 )。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 间接经验
jiàn
间
jiē
接
jīng
经
yàn
验
Các từ liên quan
间不容发
间不容瞬
间不容砺
接不上茬
接丝鞭
接事
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAN, GIÁN】
- Các biến thể:
- 間, 閒
- Hình thái radical:
- ⿵,门,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
监
鶼
䶬
浅
豣
鑯
籛
鰹
濺
鋑
殱
稴
渐
僭
楗
㣤
侟
溅
槛
鐱
㺝
寋
賤
監
阖
问
闿
闹
闩
阀
阆
阍
阂
䦸
闫
闵
奁
芞
良
邰
矵
串
𠘾
㫖
𠇦
玔
肓
含
房间
时间
之间
瞬间
中间
期间
车间
课间
空间
民间
间隔
间隙
间接
间谍
间断
相间
间歇
无间
间或
离间
