Bản dịch của từ 间接融资 trong tiếng Việt
间接融资
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
间接融资 (Danh từ)
【jiàn jiē róng zī】
01
Hình thức huy động vốn qua trung gian tài chính như ngân hàng.
“直接融资”的对称。以金融机构作为中介的融通资金的方式。需要融入资金的单位与可融出资金单位双方以银行等金融机构为中介进行货币资金的转移。如:银行等金融机构通过吸收各种存款和保险金,向需融入资金者提供贷款和投资等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 间接融资
jiàn
间
jiē
接
róng
融
zī
资
Các từ liên quan
间不容发
间不容瞬
间不容砺
接不上茬
接丝鞭
接事
融丘
融为一体
融会
融会贯通
融会通浃
资世
资业
资东
资予
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAN, GIÁN】
- Các biến thể:
- 間, 閒
- Hình thái radical:
- ⿵,门,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
监
鶼
䶬
浅
豣
鑯
籛
鰹
濺
鋑
殱
稴
渐
僭
楗
㣤
侟
溅
槛
鐱
㺝
寋
賤
監
阖
问
闿
闹
闩
阀
阆
阍
阂
䦸
闫
闵
奁
芞
良
邰
矵
串
𠘾
㫖
𠇦
玔
肓
含
房间
时间
之间
瞬间
中间
期间
车间
课间
空间
民间
间隔
间隙
间接
间谍
间断
相间
间歇
无间
间或
离间
