Bản dịch của từ 间线 trong tiếng Việt
间线
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
间线 (Cụm từ)
【jiān xiàn】
01
Mí (verb); khoảng cách; đường kẻ giữa
间线是指在两个物体或空间之间的线条或标记,用于表示它们之间的距离或分隔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 间线
jiān
间
xiàn
线
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAN, GIÁN】
- Các biến thể:
- 間, 閒
- Hình thái radical:
- ⿵,门,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
监
鶼
䶬
浅
豣
鑯
籛
鰹
濺
鋑
殱
稴
渐
僭
楗
㣤
侟
溅
槛
鐱
㺝
寋
賤
監
阖
问
闿
闹
闩
阀
阆
阍
阂
䦸
闫
闵
奁
芞
良
邰
矵
串
𠘾
㫖
𠇦
玔
肓
含
房间
时间
之间
瞬间
中间
期间
车间
课间
空间
民间
间隔
间隙
间接
间谍
间断
相间
间歇
无间
间或
离间
