Bản dịch của từ 闷弓儿 trong tiếng Việt

闷弓儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèn

ㄇㄣˋmenthanh huyền

Mēn

ㄇㄣmenthanh ngang

闷弓儿 (Danh từ)

mèn gōng ér
01

Cái cung yếu, cung bắn không to, âm thanh đục; ‘cung ì’ (cung phát lực yếu, tiếng không vang)

1.指声音不响亮﹑发射力不强的弓。

Ví dụ
02

Việc/điều khó đoán, bí ẩn, không hiểu nổi (ẩn dụ: chuyện khó suy đoán)

2.比喻猜不透的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闷弓儿

mèn

gōng

ér

Các từ liên quan

闷人
闷倦
闷叹
弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
闷
Bính âm:
【mèn】【ㄇㄣˋ】【MUỘN】
Các biến thể:
悶, 㥃, 𢛩
Hình thái radical:
⿵,门,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép