Bản dịch của từ 闷懑 trong tiếng Việt

闷懑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèn

ㄇㄣˋmenthanh huyền

Mēn

ㄇㄣmenthanh ngang

闷懑 (Tính từ)

mèn mèn
01

U sầu, bực bội trong lòng; ứa nén khó chịu (cảm giác bứt rứt, chán nản nhưng không biểu lộ ra ngoài)

1.亦作“闷满”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Buồn bực, ủ rũ, bực dọc trong lòng (cảm giác khó chịu, u uất)

2.烦闷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闷懑

mèn

mèn

Các từ liên quan

闷人
闷倦
闷叹
懑怨
懑愤
懑懑
懑烦
闷
Bính âm:
【mèn】【ㄇㄣˋ】【MUỘN】
Các biến thể:
悶, 㥃, 𢛩
Hình thái radical:
⿵,门,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép