Bản dịch của từ 闷然 trong tiếng Việt

闷然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèn

ㄇㄣˋmenthanh huyền

Mēn

ㄇㄣmenthanh ngang

闷然 (Tính từ)

mèn rán
01

Thầm lặng, vô cảm, mặt mày buồn bã mà không biểu lộ nhiều cảm xúc (cảm giác u uất, ủ rũ nhưng khoanh tay im lặng)

不觉貌;淡漠貌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闷然

mèn

rán

Các từ liên quan

闷人
闷倦
闷叹
然不
然且
然乃
然信
然则
闷
Bính âm:
【mèn】【ㄇㄣˋ】【MUỘN】
Các biến thể:
悶, 㥃, 𢛩
Hình thái radical:
⿵,门,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép