Bản dịch của từ 闹 trong tiếng Việt

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nào

ㄋㄠˋnaothanh huyền

(Động từ)

nào
01

Cãi nhau; ồn ào; tranh cãi

吵;争吵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tỏ ra (tức tối, bất mãn); phát tiết cảm xúc (giận, buồn...)

发泄(感情)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bị; mắc; gặp (bệnh tật, rủi ro)

害(病);发生(灾害或不好的事)

Ví dụ
04

Làm; nghịch; tiến hành

干;弄;搞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Vòi; nghịch; quấy; quấy phá; gây rối

扰乱;搅扰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chơi đùa; đùa giỡn; đùa bỡn; chọc ghẹo

开玩笑;逗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

nào
01

Ồn ào; ầm ĩ; om sòm; huyên náo; không yên tĩnh

喧哗;不安静

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

闹
Bính âm:
【nào】【ㄋㄠˋ】【NÁO】
Các biến thể:
鬧, 閙, 𠅈, 𠆴, 𠇰, 𡗚, 𢂂, 𨶂
Hình thái radical:
⿵,门,市
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶一丨フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép