Bản dịch của từ 闹元宵 trong tiếng Việt

闹元宵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nào

ㄋㄠˋnaothanh huyền

闹元宵 (Danh từ)

nào yuán xiāo
01

Phong tục dân gian vào đêm rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu): treo đèn, đánh trống, thổi kèn, ăn chơi hội hè rộn ràng.

民间风俗。农历正月十五﹐击鼓鸣锣,通宵张灯,供人玩赏。相传始于汉,后世相沿不衰,内容更丰富。是夕吃喝玩赏﹐热闹非凡,故称“闹元宵”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闹元宵

nào

yuán

xiāo

Các từ liên quan

闹丛丛
闹丧
闹中取静
闹九垓
闹乱
元一
元七
元丑
元丝课
宵中
宵人
宵会
宵余
宵兴
闹
Bính âm:
【nào】【ㄋㄠˋ】【NÁO】
Các biến thể:
鬧, 閙, 𠅈, 𠆴, 𠇰, 𡗚, 𢂂, 𨶂
Hình thái radical:
⿵,门,市
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶一丨フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép