Bản dịch của từ 闹荒荒 trong tiếng Việt

闹荒荒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nào

ㄋㄠˋnaothanh huyền

闹荒荒 (Tính từ)

nào huāng huāng
01

Lộn xộn, hỗn độn, hoang tàn (mô tả cảnh vật hoặc chỗ ở bừa bộn)

杂乱﹑荒乱貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闹荒荒

nào

huāng

Các từ liên quan

闹丛丛
闹丧
闹中取静
闹九垓
闹乱
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
闹
Bính âm:
【nào】【ㄋㄠˋ】【NÁO】
Các biến thể:
鬧, 閙, 𠅈, 𠆴, 𠇰, 𡗚, 𢂂, 𨶂
Hình thái radical:
⿵,门,市
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶一丨フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép