Bản dịch của từ 闻喜宴 trong tiếng Việt

闻喜宴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

闻喜宴 (Danh từ)

wén xǐ yàn
01

亦称为「恩荣宴」。

Ví dụ
02

Bữa yến tiệc do triều đình (như lễ Bộ) chiêu đãi các tiến sĩ mới đỗ; yến tiệc vinh danh thí sinh đỗ trạng nguyên, tiến sĩ (thời Đường, Tống)

唐、宋时朝廷宴请新科进士及诸科及第者的宴席。宋时曾设宴于琼林苑,故亦称为「琼林宴」。后泛指在礼部宴请新科进士的宴会。。宋史.卷一五五.选举志一:「闻喜宴分为两日,宴进士,请丞郎、大两省;宴诸科,请省郎、小两省。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闻喜宴

wén

yàn

闻
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Các biến thể:
聞, 䎹, 䎽, 𥹢, 𦕁, 𦕌, 𦖫, 𪖴
Hình thái radical:
⿵,门,耳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép