Bản dịch của từ 闻风 trong tiếng Việt

闻风

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

闻风 (Động từ)

wén fēng
01

Nghe được tin tức, biết được lời đồn (khi có tin tức lan đến)

1.听到音讯或传闻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thám thính, dò hỏi tin tức; nghe ngóng tin (ví dụ: 闻风而动 — nghe tin là hành động)

2.探听消息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闻风

wén

fēng

Các từ liên quan

闻一多
闻一知十
风世
风丝
风丝不透
闻
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Các biến thể:
聞, 䎹, 䎽, 𥹢, 𦕁, 𦕌, 𦖫, 𪖴
Hình thái radical:
⿵,门,耳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép