Bản dịch của từ 闻风丧胆 trong tiếng Việt

闻风丧胆

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

闻风丧胆 (Thành ngữ)

wén fēng sàng dǎn
01

Nghe tin đã sợ mất mật; nghe tiếng sợ vỡ mật

听到一点风声就吓破了胆形容对某种力量极端恐惧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闻风丧胆

wén

fēng

sàng

dǎn

Các từ liên quan

闻一多
闻一知十
风世
风丝
风丝不透
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
闻
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Các biến thể:
聞, 䎹, 䎽, 𥹢, 𦕁, 𦕌, 𦖫, 𪖴
Hình thái radical:
⿵,门,耳
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép