Bản dịch của từ 闾中 trong tiếng Việt

闾中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄩˊlvthanh sắc

闾中 (Danh từ)

lǘ zhōng
01

Vật dụng cổ dùng trong lễ xạ (bắn cung) để đựng và thống kê số mũi tên trúng; làm bằng gỗ chạm hình '' với khe để nhận các que tính số. (Hán-Việt: lu trung)

古行射礼时用以盛算之具。刻木为闾形,凿其背为口,国君郊射时用以承纳射中的数筹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闾中

zhōng

Các từ liên quan

闾丘
闾互
闾井
闾亭
闾伍
中丁
中上
中下
中不溜
中专
闾
Bính âm:
【lǘ】【ㄌㄩˊ】【LƯ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿵,门,吕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép