Bản dịch của từ 闾山 trong tiếng Việt
闾山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǘ | ㄌㄩˊ | l | v | thanh sắc |
闾山 (Danh từ)
【lǘ shān】
01
Tên đất (tên cổ) — tỉnh tắt/địa danh: núi Lữ (ở miền Bắc Trung Quốc, thuộc Bắc Trấn, Liêu Ninh), thường dùng như tên địa phương lịch sử
医无闾山的省称。山在辽宁省北镇县西,大凌河以东。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闾山
lǘ
闾
shān
山
Các từ liên quan
闾丘
闾中
闾互
闾井
闾亭
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【lǘ】【ㄌㄩˊ】【LƯ】
- Các biến thể:
- 閭
- Hình thái radical:
- ⿵,门,吕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫚
氀
膢
瞜
驴
驢
閭
藘
䕡
榈
阔
阏
阀
阑
闶
阗
闺
阃
闼
阛
阘
䦶
挕
茨
砎
轻
挔
弭
約
娫
挓
為
䀖
㑞
阖闾
闾里
闾阎
尾闾
闾巷
棕闾
闾尾
闾左
州闾
倚闾
