Bản dịch của từ 闿门 trong tiếng Việt

闿门

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎi

ㄎㄞˇkaithanh hỏi

闿门 (Động từ)

kǎi mén
01

Mở to cửa; để cửa rộng (cũng dùng trong văn viết, nghĩa bóng: mở rộng cửa ngỏ, mở đường)

敞开门。多用于比喻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闿门

kǎi

mén

Các từ liên quan

闿导
闿张
闿彻
门丁
门上
门上人
门下
门下人
闿
Bính âm:
【kǎi】【ㄎㄞˇ】【KHẢI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿵,门,岂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丨フ丨フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép