Bản dịch của từ 阁老 trong tiếng Việt
阁老
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gé | ㄍㄜˊ | g | e | thanh sắc |
阁老 (Danh từ)
【gé lǎo】
01
Danh xưng chức quan thời Đường: chỉ những thự sự lâu năm ở hai tỉnh 中书、门下 (thư phòng, môn hạ), sau dùng tôn xưng tể tướng; nghĩa gần: “lão quan”, “quan kỳ cựu”.
唐代称任事很久的中书、门下两省的舍人为「阁老」。后尊称宰相为「阁老」。。新唐书.卷四十七.百官志二:「以久次者一人为阁老,判本省杂事。」
Ví dụ
02
Danh xưng thời Minh, Thanh chỉ các đại học sĩ được triệu vào 'ngự các' làm việc — tức là 'các lão' triều đình, giống quan cố vấn cao cấp.
明、清时,称入阁办事的大学士为「阁老」。。喻世明言.卷四十.沈小霞相会出师表:「却说保安州父老闻知沈经历为上本参严阁老,贬斥到此。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阁老
gé
阁
lǎo
老
- Bính âm:
- 【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁC】
- Các biến thể:
- 閣
- Hình thái radical:
- ⿵,门,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
颌
臵
㝓
䩐
觡
閣
韚
䪂
臈
鬲
閤
挌
阑
闾
闬
闩
闱
阚
䦷
阎
阗
闽
阏
闸
恎
咠
挀
茳
柦
荑
俆
𠉈
骂
逈
㤭
洲
阁楼
阁下
内阁
楼阁
闺阁
出阁
阁揆
雅阁
阁子
暖阁
