Bản dịch của từ 阃公 trong tiếng Việt
阃公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǔn | ㄎㄨㄣˇ | k | un | thanh hỏi |
阃公 (Danh từ)
【kǔn gōng】
01
Tên xưng hô kính trọng dùng với các quan督抚 (quan cai tỉnh, thự ty); cách gọi long trọng dành cho quan chức (Hán-Việt: Khốn công/Khốn công 表音 tương tự 阃公)
对督抚的敬称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阃公
kǔn
阃
gōng
公
Các từ liên quan
阃业
阃令
阃仪
阃内
阃台
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
