Bản dịch của từ 阃外 trong tiếng Việt
阃外
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǔn | ㄎㄨㄣˇ | k | un | thanh hỏi |
阃外 (Danh từ)
【kǔn wài】
01
Ngoại ô, vùng đất ngoài kinh thành hoặc ngoài triều đình; nơi các quan đóng giữ (vùng quản lý ngoài triều)
1.指京城或朝廷以外,亦指外任将吏驻守管辖的地域,与朝中﹑朝廷相对。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vùng ngoài biên giới; khu vực ngoài quốc giới (ngoại biên).
2.指国境之外。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Quan chức đóng chức vụ bên ngoài (những viên tướng, quan được bổ nhiệm ở nơi khác, gọi là 'ngoại nhiệm')
3.指外任的将吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Gia đình bên ngoài; ngoài phạm vi gia đình (chứ không phải trong nhà)
4.指家庭之外。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阃外
kǔn
阃
wài
外
Các từ liên quan
阃业
阃令
阃仪
阃公
阃内
外三关
外丧
外丹
外主
