Bản dịch của từ 阄还 trong tiếng Việt

阄还

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiū

ㄐㄧㄡjiuthanh ngang

阄还 (Động từ)

jiū hái
01

Dùng cách bốc/đánh dấu như bốc thăm (拈阄) để trả nợ; trả nợ bằng cách lấy lá thăm phân định ai trả

用拈阄的方式偿还债务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阄还

jiū

hái

Các từ liên quan

阄定
阄戏
阄金阋玉
阄韵
阄题
还世
还业
还东
还东山
还丹
阄
Bính âm:
【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CƯU】
Các biến thể:
鬮, 閹, 䰗, 𨵜, 𨷺, 𩰘
Hình thái radical:
⿵,门,龟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フノフ丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép