Bản dịch của từ 阇 trong tiếng Việt
阇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shé | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
阇 (Danh từ)
【shé】
01
Đài trên cửa thành
城门上的台
Ví dụ
02
Đồ; như 'đồ (lầu canh)'. (Danh) Đài trên cửa thành. ◎Như: đồ đài 闍臺 đài trên cửa thành. (Danh) Phiếm chỉ đài. Một âm là xà. (Danh) (1) A-xà-lê 阿闍梨 (phiên âm tiếng Phạn 'ācārya'); gọi tắt là xà-lê 闍梨 thầy dạy Phật pháp; bậc cao tăng; phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác; hỏa táng.
Ví dụ
阇 (Danh từ)
【shé】
01
Cao tăng; sư
阇梨
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shé】【ㄉㄨ, ㄕㄜˊ】【ĐỒ, XÀ】
- Các biến thể:
- 闍, 𨶶
- Hình thái radical:
- ⿵,门,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㞘
督
䐁
醏
厾
剢
嘟
都
闍
䜆
闍
㪿
揲
㭙
磼
蛥
折
㵃
䞌
㰒
虵
闱
间
阂
䦷
阗
阋
阎
阒
阘
闫
阉
阐
乿
䘨
蚹
缁
唿
捦
粝
竡
紭
釫
眲
烰
阇梨
阇黎
瞽阇
阇梨
