Bản dịch của từ 阉谒 trong tiếng Việt
阉谒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
阉谒 (Danh từ)
【yān yè】
01
Chức quan trong triều (thời Tùy - Đường): người nội thị, do thái giám đảm nhiệm, chuyên nhận mệnh truyền đạt cho vua (nội thừa, truyền đạt trong cung).
官名。即隋唐时所称的内谒者,系由宦官充任,为国君掌管传达,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阉谒
yān
阉
yè
谒
Các từ liên quan
阉九
阉人
阉使
阉侍
阉儿
谒候
谒假
谒刺
谒后尘
谒告
- Bính âm:
- 【yān】【ㄧㄢ】【YÊM】
- Các biến thể:
- 閹, 𨴄
- Hình thái radical:
- ⿵,门,奄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一ノ丶丨フ一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臙
剦
閹
閼
菸
湮
奄
歅
阏
傿
嶖
胭
阊
问
闺
闼
闯
闳
闸
阂
闱
䦶
阚
阍
晗
埬
剰
䎶
㖟
舂
筇
惓
𠋎
䋔
紨
崈
阉割
天阉
阉人
阉然
阉寺
阉竖
阉割钳
