Bản dịch của từ 阍寺 trong tiếng Việt
阍寺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hūn | ㄏㄨㄣ | h | un | thanh ngang |
阍寺 (Danh từ)
【hūn sì】
01
Quan nội thị, thường chỉ các thái giám trong cung đình.
2.指宦官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người trông coi cổng nhà giàu sang, quyền quý.
3.豪贵之家的守门人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quan coi giữ cổng trong cung điện thời cổ, người đảm nhiệm việc kiểm soát ra vào.
1.阍人和寺人。古代宫中掌管门禁的官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阍寺
hūn
阍
sì
寺
Các từ liên quan
阍人
阍从
阍侍
阍吏
阍守
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
