ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
阍阉
Bảng phân tích âm vị 阍
Hūn
宦官, người hầu cung đình, thường là thái giám trong triều đình phong kiến.
宦官。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
hūn
阍
yān
阉
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép