Bản dịch của từ 阐提 trong tiếng Việt

阐提

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎn

ㄔㄢˇchanthanh hỏi

阐提 (Danh từ)

chǎn tí
01

Phật giáo: chỉ loại người cực kỳ vô minh, không tin Phật pháp (lược từ «一阐提»); nghĩa gần như “kẻ tuyệt đối bại hoại về tâm linh” (hán‑việt: xuyên đề/triệt đề liên tưởng)

佛教语。'一阐提'的略称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阐提

chǎn

阐
Bính âm:
【chǎn】【ㄔㄢˇ】【XIỂN】
Các biến thể:
闡, 閳, 𨴁, 𨴝
Hình thái radical:
⿵,门,单
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶ノ丨フ一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép