Bản dịch của từ 阑门 trong tiếng Việt
阑门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
阑门 (Danh từ)
【lán mén】
01
Y học cổ truyền: chỗ nối giữa đại tràng và tiểu tràng (vị trí cửa nối ruột), gọi là 'lan môn' (cửa nối ruột)
中医指大小肠衔接的部位,是消化系统的一部分。。明.王思九等撰.难经集注.卷四:「胃为贲门,太仓下口为幽门,大肠小肠会为阑门。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阑门
lán
阑
mén
门
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
- Các biến thể:
- 闌, 𨷻
- Hình thái radical:
- ⿵,门,柬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栏
闌
嵐
襤
㘓
攔
啉
灆
鑭
幱
藍
璼
阛
闺
闾
闵
阃
闪
阐
䦶
阔
阕
间
阚
𠌂
蛓
㸙
㙐
䙽
琘
豠
鿕
㨘
䝫
媛
惁
阑尾
阑珊
夜阑
阑干
阑入
阑头
阑槛
阑槛
更阑
阑出
