Bản dịch của từ 阒尔 trong tiếng Việt

阒尔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩˋquthanh huyền

阒尔 (Tính từ)

qù ěr
01

Im lặng, hoang vắng (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ và chữ viết)

1.亦作“閴尔”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Yên vắng; tĩnh mịch, lặng lẽ (mô tả cảnh vật rất thanh vắng)

2.寂静貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阒尔

ěr

Các từ liên quan

阒其
阒其无人
阒如
阒寂
阒寥
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
阒
Bính âm:
【qù】【ㄑㄩˋ】【KHUÝCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿵,门,狊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丨フ一一一一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép