Bản dịch của từ 阔略 trong tiếng Việt

阔略

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

阔略 (Tính từ)

kuò lüè
01

Rộng rãi, đơn giản, không cầu kỳ, tiết giảm chi tiết không cần thiết.

2.宽简;简省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tha thứ, rộng lượng, bỏ qua lỗi lầm của người khác.

1.宽恕;宽容。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thô sơ, cẩu thả, không chú trọng chi tiết, làm qua loa.

3.粗疏;不讲究。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thoáng đãng, rộng rãi, không gò bó, tự do thoải mái.

4.疏放,不拘束。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thiếu thốn, trống rỗng, thiếu hụt về vật chất hoặc tinh thần.

5.空乏缺略。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阔略

kuò

lüè

Các từ liên quan

阔人
阔人家
阔佬
阔别
阔匾
略不世出
略且
略为
略事
略人
阔
Bính âm:
【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHOÁT】
Các biến thể:
闊, 濶, 䦢, 𨴿, 𨶐, 𨶖, 𤄃
Hình thái radical:
⿵,门,活
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép