Bản dịch của từ 阔远 trong tiếng Việt

阔远

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

阔远 (Tính từ)

kuò yuǎn
01

Rộng lớn, xa rộng và sâu thẳm; bao la mênh mông.

1.广阔深远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rộng lớn, xa xôi, trải rộng và kéo dài lâu dài (thường chỉ không gian hoặc thời gian).

2.辽远;久远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rộng lớn, bao la; cảnh tượng rộng mở, đồ sộ.

3.辽阔;气象宏大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cách xa nhau; khoảng cách hoặc sự khác biệt lớn.

4.离得远;差别大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阔远

kuò

yuǎn

Các từ liên quan

阔人
阔人家
阔佬
阔别
阔匾
远世
远业
远东
远中
阔
Bính âm:
【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHOÁT】
Các biến thể:
闊, 濶, 䦢, 𨴿, 𨶐, 𨶖, 𤄃
Hình thái radical:
⿵,门,活
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép