Bản dịch của từ 阙典 trong tiếng Việt
阙典
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Què | ㄑㄩㄝ | q | ue | thanh ngang |
阙典 (Danh từ)
【quē diǎn】
01
Những điển chương, chế độ cổ bị thiếu sót hoặc chưa đầy đủ; các quy định, luật lệ truyền lại có chỗ khuyết
1.残缺的典章制度。语本汉扬雄《剧秦美新》:“帝典阙而不补。”晋陆机《吊魏武帝文》﹕“厘三才之阙典﹐启天地之禁闱。”南朝梁任昉《王文宪集序》﹕“阙典未补﹐大备兹日。”后指古代传下来的典章制度。
Ví dụ
02
Chỗ khuyết trong tư liệu lịch sử; phần bị thiếu trong ghi chép (hư hỏng, không được chép lại)
2.指史料记载上的缺漏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Việc đáng tiếc; điều hối tiếc (một điều thiếu sót hoặc việc làm khiến hối hận)
3.犹憾事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阙典
quē
阙
diǎn
典
Các từ liên quan
阙一不可
阙下
阙乏
阙事
典业
典丽
典乐
