Bản dịch của từ 阙里 trong tiếng Việt

阙里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Què

ㄑㄩㄝquethanh ngang

阙里 (Danh từ)

quē lǐ
01

Danh xưng chỉ Khổng Miếu ở Khúc Phủ (Cúc Phủ, 曲阜),tức nơi thờ Khổng Tử

2.借指曲阜孔庙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ẩn dụ chỉ học thuyết Nho gia, Nho học (Hán Việt: nhược từ 'khuyết'+'lí' cổ dùng để chỉ văn học Nho gia)

3.借指儒学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên địa danh: làng/quận nơi sinh của Khổng Tử (ở phủ Khúc Phủ, Sơn Đông), xưa gọi vì có hai đá孔庙曾在此是孔子故里

1.孔子故里。在今山东曲阜城内阙里街。因有两石阙,故名。孔子曾在此讲学。后建有孔庙,几占全城之半。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阙里

quē

Các từ liên quan

阙一不可
阙下
阙乏
阙事
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
Bính âm:
【què】【ㄑㄩㄝ, ㄑㄩㄝˋ】【KHUYẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿵,门,欮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丶ノ一フ丨ノノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép