Bản dịch của từ 阨僻 trong tiếng Việt
阨僻
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | e | thanh huyền |
阨僻 (Tính từ)
【è pì】
01
Hẹp hòi, bảo thủ, khép kín; đầu óc thành kiến, không dễ tiếp nhận ý kiến khác (Hán-Việt: ế+tích/僻 tư tưởng lệch lạc,偏僻 chỗ hẻo lánh liên tưởng đến hẹp)
1.狭隘偏执。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hẹp, chỗ hẹp xoắn hoặc nghiêng; địa thế, ngõ ngách hẹp và nghiêng (gợi ý: 阨僻 = 阨︱hẹp,僻︱hẻo lánh, lệch)
2.狭小偏斜。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阨僻
è
阨
pì
僻
Các từ liên quan
阨塞
阨室
阨巷
阨急
阨摧
僻书
僻乱
僻事
僻介
僻侧
