Bản dịch của từ 阮貂换酒 trong tiếng Việt

阮貂换酒

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruǎn

ㄖㄨㄢˇruanthanh hỏi

阮貂换酒 (Thành ngữ)

ruǎn diāo huàn jiǔ
01

Điển cố chỉ hành vi vua trọng kẻ quý, thiên vị thần tử; nghĩa bóng: thiên vị, sủng ái riêng người bên cạnh mà bỏ người khác (ví dụ: vua sủng vật, thiên vị cận thần).

晋阮孚﹐字遥集﹐官至太子中庶子。平日蓬发纵饮﹐不以王务婴心。任黄门侍郎时﹐尝以金貂换酒﹐为所司弹劾﹐帝宥之。见《晋书.阮孚传》。后因以“阮貂换酒”为帝王偏爱臣下之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阮貂换酒

ruǎn

diāo

huàn

jiǔ

Các từ liên quan

阮何
阮元瑜
阮咸
阮咸宅
貂不足狗尾续
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
阮
Bính âm:
【ruǎn】【ㄖㄨㄢˇ】【NGUYỄN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⻖,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép