Bản dịch của từ 阮郎归 trong tiếng Việt

阮郎归

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ruǎn

ㄖㄨㄢˇruanthanh hỏi

阮郎归 (Danh từ)

ruǎn láng guī
01

1.词牌名。以神话传说刘晨﹑阮肇遇仙而复归事得名。双调﹐九句﹐四十七字﹐平韵。又名《碧桃源》﹑《醉桃源》﹑《宴桃源》﹑《濯缨曲》。见《词谱》卷六。

Ví dụ
02

Tên một nhạc khúc/điệu (tên曲牌) trong nhạc cổ Trung Hoa (南曲南吕宫), thường dùng làm đoạn dẫn nhập hoặc đoạn chuyển tiếp trong hát nói/詞曲

2.曲牌名。有二﹐均属南曲南吕宫。其一字数与词牌同﹐但多仅用前半阕或后半阕﹐用作引子﹔其一字数与词牌不同﹐用作过曲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阮郎归

ruǎn

láng

guī

Các từ liên quan

阮何
阮元瑜
阮咸
阮咸宅
郎中
归一
阮
Bính âm:
【ruǎn】【ㄖㄨㄢˇ】【NGUYỄN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⻖,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép