Bản dịch của từ 阮郎迷 trong tiếng Việt
阮郎迷
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ruǎn | ㄖㄨㄢˇ | r | uan | thanh hỏi |
阮郎迷 (Cụm từ)
【ruǎn láng mí】
01
Chìm đắm trong sắc đẹp phụ nữ, mê mải không trở về (hảo sắc, say đắm đàn bà)
1.比喻留恋女色﹐迷不知返。
Ví dụ
02
2.唐教坊曲名。以唐女道士李冶诗有“莫学阮郎迷”句得名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阮郎迷
ruǎn
阮
láng
郎
mí
迷
Các từ liên quan
阮何
阮元瑜
阮咸
阮咸宅
郎中
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
- Bính âm:
- 【ruǎn】【ㄖㄨㄢˇ】【NGUYỄN】
- Các biến thể:
- 阮
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,元
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腝
媆
䎡
軟
輭
蝡
耎
檽
㽭
软
礝
瑌
邤
陁
郋
隍
鄵
䢺
郆
䣙
鄊
邟
郬
郮
屿
仮
全
纤
㘟
𠇇
㞬
𠑺
㔖
帆
㲿
祁
阮安
阮攸
阮咸
阮元
阮琴
中阮
大阮
阮富仲
阮晋勇
阮文进
