Bản dịch của từ 防伪油墨 trong tiếng Việt
防伪油墨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fáng | ㄈㄤˊ | f | ang | thanh sắc |
防伪油墨 (Danh từ)
【fáng wěi yóu mò】
01
Mực in chống hàng giả
防伪印刷油墨是防伪技术中的一个重要部分,防伪油墨是指具有防伪功能的油墨,该油墨是由色料、连结料和油墨助剂组成,即在油墨连结料中加入特殊性能的防伪材料并经特殊工艺加工而成的特种印刷油墨。它之所以能防伪,是利用油墨中有特殊功能的色料和连结料来防伪的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 防伪油墨
fáng
防
wěi
伪
yóu
油
mò
墨
- Bính âm:
- 【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
- Các biến thể:
- 坊, 埅
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,方
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妨
坊
魴
鲂
房
肪
䉊
埅
㤃
邯
酆
隣
䢴
鄈
陳
䦽
陆
陁
䧡
䧛
䧢
𠇋
兇
奸
𠆸
迄
旫
犸
扠
𠂢
𠇖
执
吖
预防
防止
消防
海防
破防
防御
防范
防晒
防备
防护
