Bản dịch của từ 防弹衣 trong tiếng Việt
防弹衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fáng | ㄈㄤˊ | f | ang | thanh sắc |
防弹衣 (Danh từ)
【fáng dàn yī】
01
Áo chống đạn; áo bảo hộ được thiết kế để ngăn viên đạn hoặc mảnh vỡ xuyên qua cơ thể (ví dụ: cảnh sát mặc khi tiếp cận nghi phạm có súng).
为防止子弹、炮弹碎片等穿过人体而特别设计的衣服。可依材质、距离的不同而具有不同的防护效果。。如:「警察在逮捕枪击要犯时,都会身着防弹衣,以策安全。」
Ví dụ
02
Áo chống đạn; áo giáp bảo hộ bằng vật liệu có thể cản viên đạn (cũng gọi là 'áo chống đạn' hoặc 'áo giáp ngực')
或称为「防弹背心」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 防弹衣
fáng
防
dàn
弹
yī
衣
- Bính âm:
- 【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
- Các biến thể:
- 坊, 埅
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,方
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妨
坊
魴
鲂
房
肪
䉊
埅
㤃
邯
酆
隣
䢴
鄈
陳
䦽
陆
陁
䧡
䧛
䧢
𠇋
兇
奸
𠆸
迄
旫
犸
扠
𠂢
𠇖
执
吖
预防
防止
消防
海防
破防
防御
防范
防晒
防备
防护
