Bản dịch của từ 防止核扩散条约 trong tiếng Việt

防止核扩散条约

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fáng

ㄈㄤˊfangthanh sắc

防止核扩散条约 (Danh từ)

fáng zhǐ hé kuò sàn tiáo yuē
01

Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân.

即《不扩散核武器条约》。苏、美、英等国于1968年7月1日在各自首都同时签署,1970年3月5日生效。条约规定:核国家不得以任何方式转让核武器或核武器爆炸装置;非核国家保证不制造核武器,不接受其他国家核武装的转让;无核缔约国的一切和平核装置应遵守国际原子能机构的规约和保障制度,国际原子能机构有权对其进行核查等。中国于1991年加入该条约。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 防止核扩散条约

fáng

zhǐ

kuò

sàn

tiáo

yuē

Các từ liên quan

防不及防
防不胜防
止于至善
止付
止军
止动
核丝
核举
核产
核仁
核价
扩充
扩军
扩印
扩声器
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
条令
约交
约从
约会
约信
约俭
防
Bính âm:
【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
Các biến thể:
坊, 埅
Hình thái radical:
⿰,⻖,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丶一フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép