Bản dịch của từ 防空导弹 trong tiếng Việt
防空导弹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fáng | ㄈㄤˊ | f | ang | thanh sắc |
防空导弹 (Danh từ)
【fáng kōng dǎo dàn】
01
Tên gọi chung cho các loại tên lửa dùng để phòng thủ trên không, bắn hạ mục tiêu trên trời như máy bay, tên lửa — tức «đạn phòng không»/«tên lửa phòng không» (Hán‑Việt: phòng không đạo đạn).
用以打击空中敌方目标如飞机、导弹等。的导弹。包括地对空导弹、舰对空导弹、反弹道导弹等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 防空导弹
fáng
防
kōng
空
dǎo
导
dàn
弹
- Bính âm:
- 【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
- Các biến thể:
- 坊, 埅
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,方
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丶一フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妨
坊
魴
鲂
房
肪
䉊
埅
㤃
邯
酆
隣
䢴
鄈
陳
䦽
陆
陁
䧡
䧛
䧢
𠇋
兇
奸
𠆸
迄
旫
犸
扠
𠂢
𠇖
执
吖
预防
防止
消防
海防
破防
防御
防范
防晒
防备
防护
