Bản dịch của từ 阳事 trong tiếng Việt
阳事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
阳事 (Danh từ)
【yáng shì】
01
Việc công ở ngoài triều đình; chính sự ở trong nước (ngoại triều, nội chính), tức là các công việc chính trị ngoài nội cung
1.外治﹐宫廷以外的政事﹔国内政事。
Ví dụ
02
Việc/hiện tượng dương khí sinh sôi làm cho vạn vật sinh trưởng (ý niệm về sức sống, sinh trưởng do dương khí)
2.指阳气助成万物生长之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
3.指男子性机能。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阳事
yáng
阳
shì
事
Các từ liên quan
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 陽, 阦, 氜, 昜, 𥌖, 𨹈, 𨼗, 𨼘, 𨼡
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
疡
羏
昜
揚
鸉
阦
炀
輰
㟅
瑒
钖
䖹
郰
阩
郣
隊
酅
䧏
隲
䢿
隍
隑
鄾
邠
迁
䃼
伪
纥
舛
圲
甶
𠄕
犲
饧
妄
圫
阳光
太阳
阳台
夕阳
阴阳
阳历
朝阳
朝阳
沈阳
平阳
